Giá thép hộp hôm nay mới nhất

Ngày đăng: 18/06/2021 Chia sẽ bởi: dong lee Chuyên mục: Sắt thép Lượt xem: 24 lượt

Giá thép hộp hôm nay mới nhất – Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC chúng tôi cung cấp các loại thép hộp phổ biến với giá tốt nhất trên thị trường như : thép hộp đen cỡ lớn, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát,… Dưới đây là bảng báo giá mới nhất được cập nhật từ nhà máy sản xuất. Kính mời quý khách hàng tham khảo.

Giá thép hộp hôm nay mới nhất

Đặt mua thép hộp xây dựng qua Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80

Đơn vị công ty Sài Gòn CMC là một trong những đơn vị được thành lập và hoạt động lâu năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng với mặt hàng chủ đạo là sắt thép (trong đó các sản phẩm thép hộp luôn được chúng tôi chú trọng). Ngay từ khi mới thành lập, công ty chúng tôi đã trở thành đại lý phân phối chính thức sản phẩm thép hộp từ nhiều thương hiệu sắt thép nổi tiếp như: Pomina, Hòa Phát, Thái Nguyên, Hoa Sen, Việt Đức.v.v… Đến với chúng tôi khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá thành của các sản phẩm thép hộp xây dựng.

Một số thông tin về sản phẩm thép hộp xây dựng

Thép hộp là gì?

Sản phẩm thép hộp là sản phẩm thép được thiết kế sản xuất theo hình hộp (thường là hình vuông và hình chữ nhật), thép hộp được sản xuất từ nguyên liệu chủ yếu là thép và một số hàm lượng cacbon (cacbon giúp tăng tính bền và chịu lực cho thép). Ngoài ra sản phẩm thép hộp giá rẻ thường được mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để gia tăng tính bền và chống ăn mòn cho lớp thép bên trong.

Thép Hộp xây dựng chính hãng, giá rẻ tại TPHCM

Thép hộp được sản xuất chủ yếu từ nguyên liệu thép và cacbon (ảnh minh họa)

Bảng báo giá thép hộp cập nhật mới nhất năm 2021

Bang bao gia thep hop bao gồm thép hộp đen, hộp kẽm, mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

Thép hộp của VLXD CMC có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

Bảng báo giá thép hộp cập nhật mới nhất năm 2021

  • Thép hộp hình chữ nhật: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200
  • Thép hộp hình vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày, quy cách lớn vui lóng liên hệ : 0868.666.000 – 078.666.80.80

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.60 cây 6m        25,000
2         0.70 cây 6m       33,500           0.70 cây 6m        29,000
3         0.80 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        32,500
4         0.90 cây 6m       40,500           0.90 cây 6m        36,000
5         1.00 cây 6m       44,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        27,500
6         1.10 cây 6m       48,000           0.70 cây 6m        31,500
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       42,500           0.80 cây 6m        36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70 cây 6m       61,500           0.90 cây 6m        38,500
9         0.80 cây 6m       69,500           1.00 cây 6m        43,000
10         0.90 cây 6m       75,500           1.10 cây 6m        46,500
11         1.00 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        50,000
12         1.10 cây 6m       89,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        31,000
13         1.20 cây 6m       97,500           0.70 cây 6m        35,500
14         1.40 cây 6m     111,500           0.80 cây 6m        39,500
15         1.70 cây 6m     132,500           0.90 cây 6m        44,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       85,000           1.00 cây 6m        48,500
17         0.90 cây 6m       92,000           1.10 cây 6m        52,500
18         1.00 cây 6m     102,000           1.20 cây 6m        56,500
19         1.10 cây 6m     110,500 □ 20*20           0.60 cây 6m        36,500
20         1.20 cây 6m     120,500           0.70 cây 6m        42,000
21         1.40 cây 6m     139,500           0.80 cây 6m        47,500
22         1.70 cây 6m     169,000           0.90 cây 6m